Posted in Meaning of the Color

[Trans] Color Meaning: Meaning of The Color Black (by Jennifer Bourn)

black

Đen là màu sắc đi liền với sức mạnh, nỗi sợ hãi, sự kì bí, vô song, uy lực, tao nhã, gọn gàng, cái chết, ác quỷ và sự công kích, nổi loạn và phức tạp. Đen đem đến chiều sâu và sự huyền bí cho tất cả các màu sắc.

Màu đen hấp thụ toàn bộ ánh sáng. Với đặc trưng là sự bí hiểm, màu đen đi đôi với những điều con người không nắm bắt được và sự tiêu cực. Màu đen đại diện cho sức mạnh, sự nghiêm túc, uy quyền và năng lực. Đen là màu sắc của sự trang trọng nhưng cũng rất tao nhã, đem lại một sức mạnh lớn cho người sử dụng nó. Quyền lực và hùng mạnh, màu đen có thể gợi lên những cảm xúc vô cùng mạnh mẽ từ sâu bên trong tâm hồn và nếu có quá nhiều màu đen sẽ tạo cảm giác choáng ngợp, không thể chế ngự.

Màu đen thường được coi là một biểu tượng của nỗi đau. Màu đen có thể tạo cảm giác nghiêm nghị, chuyên nghiệp và nguyên tắc, nhưng đồng thời màu đen cũng cho thấy sự bí hiểm, lôi cuốn và sự công kích. Màu đen tạo cảm giác thanh mảnh gọn gàng hơn khi được sử dụng như một màu sắc cho trang phục tương tự như các màu tối khác. Trong thiết kế, màu đen được dùng để thu hẹp kích cỡ thiết kế.

Màu đen gợi lên sự kín đáo, tăng thêm sự tự tin cho vẻ bề ngoài, tạo nên năng lượng bứt phá nhưng cũng tạo nên cảm giác trống trải, ảm đạm và buồn đau.

Ở các nước phương Tây, màu đen đem đến cảm giác tang tóc, chết chóc và nỗi buồn. Màu đen thường biểu trưng cho cảm xúc và hành động nổi loạn của tuổi trẻ. Màu đen đồng thời đại diện cho cả sự tích cực lẫn tiêu cực. Do sự tích cực của màu trắng, phim ảnh, sách, truyền thông và công nghệ thường miêu tả người tốt với màu trắng và kẻ xấu với màu đen. Gần đây, người tốt thường được nhắc đến với màu đen như một cách để che giấu đặc điểm nhận dạng cá nhân.

Một số ý nghĩa khác của màu đen:

  • ‘Black tie’ chỉ trang phục hoặc sự kiện trang nghiêm.
  • ‘Pitch black’ chỉ nơi không có ánh sáng hoặc sự không rõ ràng, thiếu minh bạch.
  • ‘Black-hearted’ chỉ người có tâm địa rắn độc.
  • ‘Black belt’ là từ dùng để chỉ một master trong võ thuật biểu diễn.
  • ‘Black-wash’ chỉ việc tạo khuôn đúc.
  • ‘In the black’ có nghĩa là tạo ra lợi nhuận và thành công trong kinh doanh.
  • ‘Black box’ là một thiết bị máy móc trên máy bay.
  • ‘Black eye’ chỉ sự tổn thương của mắt hoặc sự hủy hoại về danh tiếng.
  • ‘Black sheep’ chỉ những người bị gia đình và xã hội ruồng bỏ.
  • ‘Men in black’ ám chỉ các điệp vụ của chính phủ.
  • ‘Blacklist’ là danh sách cá nhân hoặc tổ chức bị tẩy chay, hủy bỏ hoặc trừng phạt.
  • ‘Blackguard’ chỉ kẻ xấu hoặc tên vô lại, du thủ du thực.
  • ‘Blackmail’ chỉ sự đe dọa.
  • ‘Blackout’ chỉ sự thiếu hụt điện năng, mất đi sự rõ ràng, vô ý thức, hoặc hành động xóa bỏ thứ gì đó.
  • ‘Black market’ ám chỉ việc rửa tiền và mua bán bất hợp pháp.

Các từ chỉ các sắc độ của màu đen: ebony, jet, ink, lampblack, coal, soot, charcoal, raven, midnight, obsidian, onyx, sable.

Advertisements

Author:

Trịnh Ánh. 16&. Hanoian.

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s