Posted in Meaning of the Color

[Trans] Color Meaning: Meaning of The Color Brown (by Jennifer Bourn)

brown

Nâu, màu của đất, gỗ, đá, sự lành mạnh, sự đáng tin tưởng, hay sự tao nhã, tinh tế, sự an toàn, sự chữa lành, mái ấm gia đình, sự truyền thụ tri thức, nền móng vững vàng, sự ổn định cân bằng, hơi ấm và sự trung thực, một màu sắc trung tính có nhiều trong thiên nhiên, dễ dàng gợi sự liên tưởng tới mùa thu và mùa đông.

Màu nâu là một màu sắc ấm vốn được cho là khơi gợi lòng ham muốn. Cho dù thi thoảng gợi nhắc đến sự nhàm chán buồn tẻ, màu nâu vẫn là màu sắc của sự kiên định, giản đơn, thân thiện, độc lập và khỏe khoắn.

Các sắc thái nâu khi kết hợp cùng với màu xanh lá sẽ tạo nên một màu sắc chuyên sử dụng để định nghĩa về sự tái chế, thân thiện với môi trường hoặc tất cả những yếu tố thuộc về thiên nhiên. Màu nâu tối có thể được sử dụng thay cho màu đen và đem đến sự ấm áp cho tổng thể bức tranh.

Màu nâu biểu trưng cho sự cân bằng, đáng tin cậy, cứng cáp và gần gũi. Đó là màu sắc của đất đai, của sự sinh trưởng, của sự màu mỡ và thế giới trần tục, vốn được dùng để định nghĩa cho hệ sinh thái và hệ hữu cơ. Nâu cũng là màu đặc trưng của Trái Đất và tạo cảm giác thoải mái dễ chịu.

Màu nâu có rất nhiều ảnh hưởng đến con người khi nó tạo ra cảm giác về sự lành mạnh, ổn định và thanh bình. Nâu đem đến nhận thức về sự tổ chức khoa học, về lịch sử và sự kết nối giữa người với người cũng như giữa người với thiên nhiên, cũng như cảm giác ấm cúng được mang lại nhờ sự thư thái và dễ chịu.

Màu nâu được tin là có thể tạo nên cảm giác bình yên, là một cách để con người kết nối với thế giới xung quanh, cũng là màu sắc của sự ngăn nắp và khăng khít. Nâu là một màu sắc cân bằng khiến con người cảm thấy ổn định hơn.

Các ý nghĩa khác của màu nâu:

  • ‘Brown bottle’ ám chỉ cốc bia.
  • ‘Brown’ một thứ gì đó tức là chế biến bằng lửa hoặc đốt chúng lên.
  • ‘Brown-nose’chỉ những kẻ nịnh hót, bợ đỡ cấp trên để có cơ hội thăng tiến.
  • ‘Brown study’ miêu tả những người tạo cảm giác xa cách, tự cô lập, tầm thường.
  • ‘Brown out’ nói về sự tắc trách trong phục vụ.

Các từ ngữ khác nói về các sắc độ của màu nâu: sienna, bay, sand, wood, dapple, auburn, chestnut, nut-brown, cinnamon, russet, tawny, chocolate, tan, brunette, fawn, liver-colored, mahogany, oak, bronze, terra-cotta, toast, umber, cocoa, coffee, copper, ecru, ginger, hazel, khaki, ochre, puce, snuff-colored.

Advertisements

Author:

Trịnh Ánh. 16&. Hanoian.

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s